Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yáo*kòng

Nghĩa tiếng Việt

điều khiển từ xa

Âm Hán Việt

dao khống

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước chân)

12 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hành động điều khiển hoặc làm danh từ chỉ thiết bị điều khiển từ xa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dao khống

Từng chữ

  • daoxa, dài
  • khốngtố giác, tố cáo; điều khiển, khống chế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thiết bị điện tử, robot, máy bay... Có thể là tia hồng ngoại, radio, wifi, bluetooth.

Câu ví dụ

  • 遥控器yáokòngqì thanh 2

    Tay điều khiển từ xa

  • 这台电视可以用手机遥控Zhè tái diànshì kěyǐ yòng shǒujī yáokòng thanh 4

    Cái TV này có thể điều khiển từ xa bằng điện thoại

  • 遥控飞机yáokòng fēijī thanh 2

    Máy bay điều khiển từ xa

  • 远程遥控yuǎnchéng yáokòng thanh 3

    Điều khiển từ xa từ khoảng cách xa

  • 谁能遥控这个机器人?Shéi néng yáokòng zhège jīqìrén? thanh 2

    Ai có thể điều khiển con robot này từ xa?

Kết hợp thường gặp

  • 无线遥控wúxiàn yáokòng thanh 2

    điều khiển từ xa không dây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.