Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng để nói về việc bồi dưỡng nhân tài hoặc đạt được thành tựu
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tạo tựu
Từng chữ
- 造tạolàm, chế tạo; bịa đặt
- 就tựuthì, liền, ngay; chính là; chỉ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 造就人才
đào tạo nhân tài
- 这所大学一百多年来造就了许多优秀的科学家。
Hơn một trăm năm qua, ngôi trường này đã đào tạo nên nhiều nhà khoa học xuất sắc.
- 艰苦的环境往往能造就坚强的性格。
Hoàn cảnh gian khổ thường rèn nên tính cách kiên cường.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.