Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jílù

Nghĩa tiếng Việt

sưu tầm và biên soạn tài liệu thành sách

Âm Hán Việt

tập lục

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái xe)

13 nét

Bộ: (mõm con lợn; bàn tay chụp xuống)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng khi nói về việc tổng hợp thông tin hoặc văn bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tập lục

Từng chữ

  • tậpghép gỗ đóng xe; thu góp lại
  • lụcghi chép

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他辑录了许多珍贵的史料。Tā jílù le xǔduō zhēnguì de shǐliào thanh 1

    Ông ấy đã sưu tầm và biên soạn nhiều tư liệu lịch sử quý giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.