Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huòkǒu

Nghĩa tiếng Việt

chỗ sứt, vết nứt, lỗ hổng

Âm Hán Việt

hoát, khoát khẩu

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây lương thực, thóc lúa, kê)

17 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ vết sứt trên đồ vật hoặc lỗ hổng trên tường, núi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoát, khoát khẩu

Từng chữ

  • hoát, khoáthang thông cả 2 đầu; thông suốt
  • khẩumồm, miệng; cửa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 碗边有个豁口。wǎn biān yǒu gè huòkǒu thanh 3

    Trên miệng bát có một vết sứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.