Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiáo*zhěng

Nghĩa tiếng Việt

điều chỉnh; chỉnh sửa; sắp xếp lại cho phù hợp

Âm Hán Việt

điều chỉnh

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ các đối tượng cần thay đổi như giá cả, thời gian, tâm trạng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều chỉnh

Từng chữ

  • điềuđiệu, khúc; nhử, dử (mồi)
  • chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn

Tầng từ vựng

Dùng khi thay đổi cho phù hợp hơn: kế hoạch, vị trí, cài đặt. Rất phổ biến trong công việc, kỹ thuật, sinh hoạt. Synonym: 修改 (sửa đổi), 改变 (thay đổi), 调节 (điều hòa).

Câu ví dụ

  • 我们需要调整计划。Wǒmen xūyào tiáozhěng jìhuà. thanh 3
  • 调整一下椅子的高度。Tiáozhěng yīxià yǐzi de gāodù. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 调整时间tiáozhěng shíjiān thanh 2
  • 做出调整zuòchū tiáozhěng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.