Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guān*niàn观

Nghĩa tiếng Việt

khái niệm, ý tưởng

Âm Hán Việt

quan niệm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (gặp, thấy)

6 nét

Bộ: 心 (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau các tính từ sở hữu hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan niệm

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát
  • 念niệmmong mỏi, nhớ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khái niệm, ý tưởng

Câu ví dụ

  • 随suí thanh 2着zhe thanh 5时shí thanh 2代dài thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn, thanh 3,人rén thanh 2们men thanh 5的de thanh 5消xiāo thanh 1费fèi thanh 4观guān thanh 1念niàn thanh 4变biàn thanh 4了le. thanh 5。

    Cùng với sự phát triển của thời đại, quan niệm tiêu dùng của mọi người đã thay đổi.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3和hé thanh 2年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5恋liàn thanh 4爱ài thanh 4观guān thanh 1念niàn thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5不bù thanh 4同tóng. thanh 2。

    Bố mẹ và giới trẻ có quan niệm yêu đương rất khác nhau.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1树shù thanh 4立lì thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5环huán thanh 2保bǎo thanh 3观guān thanh 1念niàn. thanh 4。

    Chúng ta nên thiết lập quan niệm bảo vệ môi trường đúng đắn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.