Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bāoyìcí

Nghĩa tiếng Việt

từ ngữ mang nghĩa tích cực, từ khen

Âm Hán Việt

bao nghĩa từ

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái áo)

15 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (nói; lời nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các từ có sắc thái biểu cảm tốt đẹp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bao nghĩa từ

Từng chữ

  • baokhen ngợi, biểu dương; áo rộng
  • nghĩanghĩa khí
  • từlời văn; từ khúc, bài từ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • “勇敢”是一个褒义词。“yǒnggǎn” shì yīgè bāoyìcí thanh 3

    “Dũng cảm” là một từ mang nghĩa tích cực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.