Từ vựng tiếng Trung
hé*huā

Nghĩa tiếng Việt

hoa sen

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

荷 - hà · hoa sen花 - hoa · bông hoa荷花荷花

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Hoa sen.

Câu ví dụ

  • 池塘里开满了荷花。Chítáng lǐ kāimǎnle héhuā. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 荷花盛开 thanh 5
  • 粉红荷花 thanh 5
  • 荷花池 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.