Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
máng*rán

Nghĩa tiếng Việt

bỡ ngỡ, mông lung, không biết gì

Âm Hán Việt

mang nhiên

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái ngơ ngác, mất phương hướng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

mang nhiên

Từng chữ

  • mangmênh mang, xa vời; không biết gì
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả trạng thái bối rối, không hiểu, không biết phải làm gì.

Câu ví dụ

  • 他对这个问题感到茫然Tā duì zhège wèntí gǎn dào máng rán thanh 1

    Anh ấy cảm thấy bỡ ngỡ với vấn đề này

  • 我茫然地站在那里Wǒ máng rán de zhàn zài nàlǐ thanh 3

    Tôi đứng đó bỡ ngỡ

  • 听到这个消息,我很茫然Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ hěn máng rán thanh 1

    Nghe tin này, tôi rất mông lung

  • thanh 1máng thanh 2rán thanh 2 thanh 4zhī thanh 1suǒ thanh 3cuò thanh 4

    Anh ấy bỡ ngỡ không biết phải làm sao

Kết hợp thường gặp

  • máng thanh 2rán thanh 2 thanh 4jiě thanh 3

    bỡ ngỡ không hiểu

  • máng thanh 2rán thanh 2ruò thanh 4shī thanh 1

    mông lung như mất gì đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.