Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dǎn*xiǎo*guǐ胆

Nghĩa tiếng Việt

kẻ nhát gan

Âm Hán Việt

đảm tiểu quỷ

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (thịt, cơ thể)

9 nét

Bộ: 小 (nhỏ)

3 nét

Bộ: 鬼 (ma quỷ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ mang tính khẩu ngữ, dùng để trêu chọc hoặc chỉ trích người nhút nhát

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đảm tiểu quỷ

Từng chữ

  • 胆đảmquả mật
  • 小tiểunhỏ bé
  • 鬼quỷma quỷ; sao Quỷ (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kẻ nhát gan

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1连lián thanh 2天tiān thanh 1黑hēi thanh 1都dōu thanh 1不bù thanh 4敢gǎn thanh 3出chū thanh 1门mén, thanh 2,真zhēn thanh 1是shì thanh 4个gè thanh 4胆dǎn thanh 3小xiǎo thanh 3鬼guǐ. thanh 3。

    Cậu ấy ngay cả khi trời tối cũng không dám ra ngoài, đúng là kẻ nhát gan.

  • 我wǒ thanh 3才cái thanh 2不bú thanh 2是shì thanh 4胆dǎn thanh 3小xiǎo thanh 3鬼guǐ, thanh 3,我wǒ thanh 3敢gǎn thanh 3去qù thanh 4鬼guǐ thanh 3屋wū. thanh 1。

    Tớ mới không phải là kẻ nhát gan, tớ dám đi nhà ma.

  • 别bié thanh 2像xiàng thanh 4个gè thanh 4胆dǎn thanh 3小xiǎo thanh 3鬼guǐ thanh 3一yí thanh 2样yàng thanh 4躲duǒ thanh 3在zài thanh 4后hòu thanh 4面miàn. thanh 4。

    Đừng có trốn ở phía sau như một kẻ nhát gan.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.