Từ vựng tiếng Trung
lǎo*xiāng

Nghĩa tiếng Việt

đồng hương — người cùng quê, cùng vùng; cách gọi thân mật với người lạ ở quê

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già, lớn tuổi)

6 nét

Bộ: (làng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

老乡 vừa là danh từ (người đồng hương) vừa là cách gọi thân mật, thậm chí với người lạ khi đoán họ cùng vùng. Câu 老乡见老乡,两眼泪汪汪 là thành ngữ nổi tiếng về cảm xúc gặp đồng hương xa quê.

Câu ví dụ

  • 他在北京遇到了一位老乡Tā zài Běijīng yùdàole yī wèi lǎoxiāng thanh 1

    Anh ấy gặp một người đồng hương ở Bắc Kinh

  • 老乡见老乡,两眼泪汪汪Lǎoxiāng jiàn lǎoxiāng, liǎng yǎn lèi wāngwāng thanh 3

    Đồng hương gặp đồng hương, nước mắt đầm đìa (ngạn ngữ)

  • 嘿,老乡,你是哪里人?Hēi, lǎoxiāng, nǐ shì nǎlǐ rén? thanh 1

    Này đồng hương, bạn người đâu vậy?

  • 在外地工作,能遇到老乡真的很亲切Zài wàidì gōngzuò, néng yùdào lǎoxiāng zhēnde hěn qīnqiè thanh 4

    Làm việc xa quê, gặp được đồng hương thật sự rất thân thiết

Kết hợp thường gặp

  • 同乡老乡tóngxiāng lǎoxiāng thanh 2

    người đồng hương

  • 碰到老乡pèngdào lǎoxiāng thanh 4

    gặp đồng hương

  • 老乡情谊lǎoxiāng qíngyì thanh 3

    tình đồng hương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.