Từ vựng tiếng Trung
zòng*héng

Nghĩa tiếng Việt

tung hoành — theo chiều dọc và ngang; tung hoành khắp nơi, tự do không bị cản trở; cũng chỉ chính sách ngoại giao liên minh/chia rẽ các nước

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (cây gỗ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纵横 có hai nhóm nghĩa: (1) hướng dọc và ngang (纵横交错); (2) hành động tự do không bị cản (纵横驰骋). Trong lịch sử còn gắn với trường phái Tung Hoành gia (外交家).

Câu ví dụ

  • 他在商界纵横多年,颇有成就。Tā zài shāngjiè zònghéng duō nián, pō yǒu chéngjiù. thanh 1

    Anh ta tung hoành trong giới thương mại nhiều năm, đạt nhiều thành tựu.

  • 地图上纵横交错的道路。Dìtú shàng zònghéng jiāocuò de dàolù. thanh 4

    Những con đường dọc ngang chằng chịt trên bản đồ.

  • 这位将军在战场上纵横驰骋。Zhè wèi jiāngjūn zài zhànchǎng shàng zònghéng chíchěng. thanh 4

    Vị tướng này tung hoành trên chiến trường.

  • 纵横捭阖是古代的外交策略。Zònghéng bǎihé shì gǔdài de wàijiāo cèlüè. thanh 4

    Tung hoành bái hạp là chiến lược ngoại giao thời cổ đại.

Kết hợp thường gặp

  • 纵横交错zònghéng jiāocuò thanh 4

    chằng chịt dọc ngang

  • 纵横驰骋zònghéng chíchěng thanh 4

    tung hoành phi nước đại

  • 纵横捭阖zònghéng bǎihé thanh 4

    tung hoành thao túng liên minh

  • 纵横天下zònghéng tiānxià thanh 4

    tung hoành khắp thiên hạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.