Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ có thể dùng cho mọi thứ có cấu trúc lưới nhiều chiều: đường sá, sông ngòi, quan hệ xã hội, sẹo, nhăn nheo.
Câu ví dụ
- 城市里的街道纵横交错。
Những con đường trong thành phố chằng chịt dọc ngang.
- 他脸上纵横交错的皱纹显示了岁月的痕迹。
Những nếp nhăn chằng chịt trên mặt ông hiện rõ dấu ấn của năm tháng.
- 这片丛林里小路纵横交错,很容易迷路。
Trong khu rừng này những lối mòn chằng chịt, rất dễ lạc đường.
- 各种利益关系纵横交错,问题十分复杂。
Các mối quan hệ lợi ích đan xen chằng chịt, vấn đề vô cùng phức tạp.
Kết hợp thường gặp
- 道路纵横交错
đường xá chằng chịt
- 关系纵横交错
quan hệ đan xen phức tạp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.