Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zòng*héng
jiāo*cuò

Nghĩa tiếng Việt

Tung hoành giao thác — chằng chịt, dọc ngang đan xen nhau; mô tả mạng lưới phức tạp nhiều chiều.

Âm Hán Việt

túng, tung hoành giao thác

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ)

10 nét

Bộ: (cây)

15 nét

Bộ: (nét chấm)

6 nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mạng lưới giao thông hoặc sông ngòi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

túng, tung hoành giao thác

Từng chữ

  • túng, tungthả ra, phóng ra; tung lên; tha hồ, thoả sức, nuông chiều; dọc, chiều dọc
  • hoànhngang
  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • tháchòn đá mài; lẫn lộn, nhầm lẫn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ có thể dùng cho mọi thứ có cấu trúc lưới nhiều chiều: đường sá, sông ngòi, quan hệ xã hội, sẹo, nhăn nheo.

Câu ví dụ

  • 城市里的街道纵横交错。Chéngshì lǐ de jiēdào zòng héng jiāo cuò. thanh 2

    Những con đường trong thành phố chằng chịt dọc ngang.

  • 他脸上纵横交错的皱纹显示了岁月的痕迹。Tā liǎn shàng zòng héng jiāo cuò de zhòuwén xiǎnshì le suìyuè de hénjì. thanh 1

    Những nếp nhăn chằng chịt trên mặt ông hiện rõ dấu ấn của năm tháng.

  • 这片丛林里小路纵横交错,很容易迷路。Zhè piàn cónglín lǐ xiǎolù zòng héng jiāo cuò, hěn róngyì mílù. thanh 4

    Trong khu rừng này những lối mòn chằng chịt, rất dễ lạc đường.

  • 各种利益关系纵横交错,问题十分复杂。Gèzhǒng lìyì guānxi zòng héng jiāo cuò, wèntí shífēn fùzá. thanh 4

    Các mối quan hệ lợi ích đan xen chằng chịt, vấn đề vô cùng phức tạp.

Kết hợp thường gặp

  • 道路纵横交错dàolù zòng héng jiāo cuò thanh 4

    đường xá chằng chịt

  • 关系纵横交错guānxi zòng héng jiāo cuò thanh 1

    quan hệ đan xen phức tạp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.