Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

kỷ luật, quy tắc, quy củ

Âm Hán Việt

kỷ luật

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ tuân thủ hoặc vi phạm trong môi trường tập thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỷ luật

Từng chữ

  • kỷgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ
  • luậtquy tắc, luật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纪律 nghĩa là kỷ luật, quy tắc. Hán-Việt 'kỷ' là kỷ cương, trật tự; 'luật' là quy tắc, pháp luật. Kỷ cương cộng pháp luật là kỷ luật.

Câu ví dụ

  • 学生要遵守纪律。Xuéshēng yào zūnshǒu jìlǜ. thanh 2

    Học sinh phải tuân thủ kỷ luật.

  • 这个团队纪律很好。Zhège tuánduì jìlǜ hěn hǎo. thanh 4

    Đội này kỷ luật rất tốt.

  • 违反纪律要受罚。Wéifǎn jìlǜ yào shòufá. thanh 2

    Vi phạm kỷ luật sẽ bị phạt.

Kết hợp thường gặp

  • 遵守纪律
  • 严明纪律
  • 劳动纪律
  • 违反纪律

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.