Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hóng*rùn

Nghĩa tiếng Việt

hồng hào

Âm Hán Việt

hồng nhuận

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả sắc mặt, làn da hoặc đôi môi khỏe mạnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hồng nhuận

Từng chữ

  • hồngmàu hồng, màu đỏ
  • nhuậnnhuần nhị; thấm ướt; lời, lãi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ hồng hào. Dùng miêu tả sức khỏe, sắc diện.

Câu ví dụ

  • 脸色红润Liǎnsè hóngrùn thanh 3

    Gò má hồng hào

  • 皮肤红润Pífū hóngrùn thanh 2

    Da hồng hào

  • 红润的脸颊Hóngrùn de liǎnjiá thanh 2

    Gò má hồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.