Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*jiè

Nghĩa tiếng Việt

giới thiệu ngắn gọn, tóm tắt giới thiệu (mô tả súc tích về người, sản phẩm, tổ chức)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

13 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

简介 ngắn gọn hơn 介绍 (jièshào), thường dùng làm tiêu đề mục hoặc tóm lược trên tài liệu, website. 自我简介 là cụm từ phổ biến trong phỏng vấn và giới thiệu tại hội nghị.

Câu ví dụ

  • 请写一下自我简介Qǐng xiě yīxià zìwǒ jiǎnjiè thanh 3

    Vui lòng viết phần tự giới thiệu bản thân

  • 这本书的简介很吸引人Zhè běn shū de jiǎnjiè hěn xīyǐn rén thanh 4

    Phần giới thiệu tóm tắt của cuốn sách rất thu hút

  • 公司简介放在网站首页Gōngsī jiǎnjiè fàng zài wǎngzhàn shǒuyè thanh 1

    Giới thiệu công ty đặt ở trang chủ website

  • 请给我们做一个产品简介Qǐng gěi wǒmen zuò yīgè chǎnpǐn jiǎnjiè thanh 3

    Vui lòng giới thiệu tóm tắt về sản phẩm cho chúng tôi

Kết hợp thường gặp

  • 自我简介zìwǒ jiǎnjiè thanh 4

    tự giới thiệu bản thân

  • 公司简介gōngsī jiǎnjiè thanh 1

    giới thiệu công ty

  • 人物简介rénwù jiǎnjiè thanh 2

    tiểu sử ngắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.