Từ vựng tiếng Trung
kē*huàn

Nghĩa tiếng Việt

khoa học viễn tưởng (science fiction)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (nhỏ bé)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

abbreviation

Dùng khi nói về thể loại phim, văn học khoa học viễn tưởng.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3huan thanh 5kàn thanh 4 thanh 1huàn thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3

    Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng

  • thanh 1huàn thanh 4xiǎo thanh 3shuō thanh 1

    Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

  • Zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 1huàn thanh 4piàn thanh 4

    Đây là một phim viễn tưởng

Kết hợp thường gặp

  • thanh 1huàn thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3

    phim viễn tưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.