Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiù*lì秀

Nghĩa tiếng Việt

xinh đẹp, tươi đẹp (cảnh quan hoặc người)

Âm Hán Việt

tú lệ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禾 (lúa)

7 nét

Bộ: 一 (một)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả vẻ đẹp thanh tú của phong cảnh hoặc con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tú lệ

Từng chữ

  • 秀túra hoa, nở hoa; đẹp đẽ; giỏi, xuất sắc
  • 丽lệđẹp đẽ; dính, bám

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả cảnh quan thiên nhiên hoặc vẻ ngoài thanh nhã của người.

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4里lǐ thanh 3风fēng thanh 1景jǐng thanh 3秀xiù thanh 4丽lì thanh 4

    Nơi này cảnh tươi đẹp

  • 她Tā thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1张zhāng thanh 1秀xiù thanh 4丽lì thanh 4的de thanh 5脸liǎn thanh 3

    Cô có khuôn mặt xinh đẹp

  • 山Shān thanh 1河hé thanh 2秀xiù thanh 4丽lì thanh 4

    Núi sông tươi đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 风fēng thanh 1景jǐng thanh 3秀xiù thanh 4丽lì thanh 4

    cảnh tươi đẹp

  • 秀xiù thanh 4丽lì thanh 4端duān thanh 1庄zhuāng thanh 1

    xinh đẹp đoan trang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.