Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

liàowàngshào

Nghĩa tiếng Việt

trạm quan sát

Âm Hán Việt

liễu vọng tiêu

3 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

17 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

11 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Nơi dùng để canh gác, quan sát tình hình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liễu vọng tiêu

Từng chữ

  • 瞭liễumắt sáng, mắt trong
  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm
  • 哨tiêuchòi canh, trạm gác; chim kêu; thổi còi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.