Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Giới từ介词
zhí*dào

Nghĩa tiếng Việt

cho đến khi; mãi cho đến

Âm Hán Việt

trực đáo

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Giới từ介词

Thường đứng trước từ chỉ thời gian hoặc hành vi để giới hạn mốc thời gian

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

trực đáo

Từng chữ

  • trựcthẳng
  • đáođến nơi

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ thời điểm kết thúc hoặc giới hạn thời gian. Thường đi kèm với '才' để nhấn mạnh sự trễ muộn.

Câu ví dụ

  • 我工作到很晚才回家。Wǒ gōngzuò dào hěn wǎn cái huí jiā. thanh 3

    Tôi làm việc đến rất muộn mới về nhà.

  • 直到昨天,我才知道这个消息。Zhídào zuótiān, wǒ cái zhīdào zhège xiāoxi. thanh 2

    Cho đến hôm qua tôi mới biết tin này.

Kết hợp thường gặp

  • 直到现在zhídào xiànzài thanh 2

    cho đến bây giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.