Từ vựng tiếng Trung
chī*mí

Nghĩa tiếng Việt

say đắm; mê mẩn

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh)

13 nét

Bộ: (sự đi lại)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mê mẩn sâu sắc.

Câu ví dụ

  • 他痴迷于音乐Tā chīmí yú yīnyuè thanh 1

    Anh ấy say đắm âm nhạc

  • 痴迷的粉丝chīmí de fěnsī thanh 1

    fan hâm mộ cuồng

  • 对游戏很痴迷duì yóuxì hěn chīmí thanh 4

    mê game lắm

Kết hợp thường gặp

  • 痴迷于chīmí yú thanh 1

    say đắm vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.