Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
phủ dương tương quan
Từng chữ
- 甫phủ(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
- 痒dươngngứa
- 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
- 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.