Từ vựng tiếng Trung
fǔyǎngxiāngguān

Nghĩa tiếng Việt

quan hệ mật thiết, cùng chung nỗi đau

Âm Hán Việt

phủ dương tương, tướng quan

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

7 nét

Bộ: (bệnh tật; người nằm trên giường bệnh)

11 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (tám, 8)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

phủ dương tương, tướng quan

Từng chữ

  • phủ(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
  • dươngốm; ngứa
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.