Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
phủ trung, trúng giảo giảo
Từng chữ
- 甫phủ(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
- 中trung, trúngở giữa; ở bên trong
- 佼giảođẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bật
- 佼giảođẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.