Từ vựng tiếng Trung
yòng*cān

Nghĩa tiếng Việt

ăn uống, dùng bữa

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: (ăn, thực phẩm)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn '吃饭'. Dùng trong biển báo, thông báo nhà hàng, khách sạn. Mang sắc thái lịch sự, văn phòng.

Câu ví dụ

  • 旅客可以在餐厅用餐Lǚkè kěyǐ zài cāntīng yòngcān thanh 3

    Hành khách có thể ăn uống trong nhà hàng

  • 我们在酒店用餐时遇到了他Wǒmen zài jiǔdiàn yòngcān shí yùdào le tā thanh 3

    Chúng tôi gặp anh ấy khi đang ăn tại khách sạn

  • 用餐时间请保持安静Yòngcān shíjiān qǐng bǎochí ānjìng thanh 4

    Vui lòng giữ im lặng trong giờ ăn

  • 这家餐厅提供24小时用餐服务Zhè jiā cāntīng tígōng 24 xiǎoshí yòngcān fúwù thanh 4

    Nhà hàng này cung cấp dịch vụ ăn uống 24/7

Kết hợp thường gặp

  • 在餐厅用餐zài cāntīng yòngcān thanh 4

    ăn trong nhà hàng

  • 用餐时间yòngcān shíjiān thanh 4

    giờ ăn

  • 自由用餐zìyóu yòngcān thanh 4

    tự do ăn uống

  • 用餐环境yòngcān huánjìng thanh 4

    môi trường ăn uống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.