Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yòng*pǐn用

Nghĩa tiếng Việt

đồ dùng, vật dụng; các đồ vật được sử dụng cho một mục đích cụ thể

Âm Hán Việt

dụng phẩm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng)

5 nét

Bộ: 口 (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các danh từ khác phía trước để chỉ rõ loại đồ dùng cụ thể như đồ dùng học tập, sinh hoạt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dụng phẩm

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

用品 thường đi kèm một từ chỉ lĩnh vực (日常、办公、学习、生活) để xác định loại đồ dùng cụ thể. Không dùng đơn lẻ nhiều.

Câu ví dụ

  • 这家店专卖办公用品Zhè jiā diàn zhuān mài bàngōng yòngpǐn thanh 4

    Cửa hàng này chuyên bán đồ dùng văn phòng

  • 出行前要准备好旅行用品Chūxíng qián yào zhǔnbèi hǎo lǚxíng yòngpǐn thanh 1

    Trước khi đi cần chuẩn bị đầy đủ đồ dùng du lịch

  • 学生需要购买学习用品Xuéshēng xūyào gòumǎi xuéxí yòngpǐn thanh 2

    Học sinh cần mua đồ dùng học tập

  • 日常用品的价格一直在上涨Rìcháng yòngpǐn de jiàgé yīzhí zài shàngzhǎng thanh 4

    Giá đồ dùng hàng ngày liên tục tăng lên

Kết hợp thường gặp

  • 日常用品rìcháng yòngpǐn thanh 4

    đồ dùng hàng ngày

  • 办公用品bàngōng yòngpǐn thanh 4

    đồ dùng văn phòng

  • 学习用品xuéxí yòngpǐn thanh 2

    đồ dùng học tập

  • 生活用品shēnghuó yòngpǐn thanh 1

    vật dụng sinh hoạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.