Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
wáng王
gōng宫

Nghĩa tiếng Việt

cung điện, hoàng cung

Âm Hán Việt

vương cung

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

vương cung

Từng chữ

  • 王vươngvua
  • 宫cungcung điện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4王wáng thanh 2宫gōng thanh 1有yǒu thanh 3几jǐ thanh 3百bǎi thanh 3年nián thanh 2的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ thanh 3。

    Cung điện này có lịch sử mấy trăm năm.

  • 国guó thanh 2王wáng thanh 2住zhù thanh 4在zài thanh 4王wáng thanh 2宫gōng thanh 1里lǐ thanh 3。

    Nhà vua sống trong hoàng cung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.