Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tèshǒu

Nghĩa tiếng Việt

đặc khu trưởng (Hồng Kông, Ma Cao)

Âm Hán Việt

đặc thủ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 首 (đầu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chức danh người đứng đầu đặc khu hành chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đặc thủ

Từng chữ

  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 首thủđầu; chúa, chủ, trùm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 香港特首发表了讲话。Xiānggǎng tèshǒu fābiǎole jiǎnghuà thanh 1

    Đặc khu trưởng Hồng Kông đã phát biểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.