Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiān*zhì牵

Nghĩa tiếng Việt

kiềm chế

Âm Hán Việt

khiên chế

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con trâu)

9 nét

Bộ: 刀 (cái dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối thủ hoặc quân địch nhằm mục đích kìm hãm hành động của họ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiên chế

Từng chữ

  • 牵khiêndắt đi
  • 制chếlàm, chế tạo; chế độ; hạn chế, ngăn cấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 游yóu thanh 2击jī thanh 1队duì thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1地de thanh 5牵qiān thanh 1制zhì thanh 4了le thanh 5敌dí thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5主zhǔ thanh 3力lì thanh 4部bù thanh 4队duì. thanh 4。

    Đội du kích đã kiềm chế thành công lực lượng chủ lực của địch.

  • 家jiā thanh 1庭tíng thanh 2的de thanh 5琐suǒ thanh 3事shì thanh 4在zài thanh 4一yí thanh 2定dìng thanh 4程chéng thanh 2度dù thanh 4上shàng thanh 4牵qiān thanh 1制zhì thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5精jīng thanh 1力lì. thanh 4。

    Những việc vặt vãnh trong gia đình ở một mức độ nào đó đã kìm hãm năng lượng của anh ấy.

  • 双shuāng thanh 1方fāng thanh 1在zài thanh 4边biān thanh 1境jìng thanh 4互hù thanh 4相xiāng thanh 1牵qiān thanh 1制zhì, thanh 4,局jú thanh 2势shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2紧jǐn thanh 3张zhāng. thanh 1。

    Hai bên kiềm chế lẫn nhau ở biên giới, tình hình vô cùng căng thẳng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.