Từ vựng tiếng Trung
mǔ*dan

Nghĩa tiếng Việt

Mẫu đơn (牡丹, mǔ dān) — hoa mẫu đơn (peony), loài hoa quý được coi là 「hoa vua」trong văn hoá Trung Hoa, biểu tượng của phú quý và thịnh vượng.

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

7 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

牡丹 là biểu tượng quốc hoa không chính thức của Trung Quốc; Lạc Dương (洛阳) nổi tiếng với lễ hội mẫu đơn hàng năm vào tháng 4.

Câu ví dụ

  • 洛阳的牡丹非常有名Luòyáng de mǔdān fēicháng yǒumíng thanh 4

    Hoa mẫu đơn Lạc Dương rất nổi tiếng

  • 她在院子里种了几株牡丹Tā zài yuànzi lǐ zhòng le jǐ zhū mǔdān thanh 1

    Cô ấy trồng mấy bụi mẫu đơn trong sân

  • 牡丹被称为花中之王Mǔdān bèi chēng wéi huā zhōng zhī wáng thanh 3

    Hoa mẫu đơn được mệnh danh là vua của các loài hoa

  • 每年春天,牡丹园里游客如云Měi nián chūntiān, mǔdānyuán lǐ yóukè rú yún thanh 3

    Mỗi mùa xuân, vườn mẫu đơn du khách đông như mây

Kết hợp thường gặp

  • 牡丹花mǔdān huā thanh 3

    hoa mẫu đơn

  • 牡丹园mǔdānyuán thanh 3

    vườn mẫu đơn

  • 洛阳牡丹Luòyáng mǔdān thanh 4

    mẫu đơn Lạc Dương

  • 牡丹盛开mǔdān shèngkāi thanh 3

    mẫu đơn nở rộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.