Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa牡丹 là biểu tượng quốc hoa không chính thức của Trung Quốc; Lạc Dương (洛阳) nổi tiếng với lễ hội mẫu đơn hàng năm vào tháng 4.
Câu ví dụ
- 洛阳的牡丹非常有名
Hoa mẫu đơn Lạc Dương rất nổi tiếng
- 她在院子里种了几株牡丹
Cô ấy trồng mấy bụi mẫu đơn trong sân
- 牡丹被称为花中之王
Hoa mẫu đơn được mệnh danh là vua của các loài hoa
- 每年春天,牡丹园里游客如云
Mỗi mùa xuân, vườn mẫu đơn du khách đông như mây
Kết hợp thường gặp
- 牡丹花
hoa mẫu đơn
- 牡丹园
vườn mẫu đơn
- 洛阳牡丹
mẫu đơn Lạc Dương
- 牡丹盛开
mẫu đơn nở rộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.