Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lànwěi

Nghĩa tiếng Việt

dở dang, bỏ dở (thường chỉ công trình xây dựng)

Âm Hán Việt

lạn vĩ

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (thây người chết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ các dự án xây dựng bị dừng lại giữa chừng do thiếu vốn hoặc sai phạm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lạn vĩ

Từng chữ

  • lạnnát, nhừ, chín quá
  • cái đuôi; theo sau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那是一栋烂尾楼。nà shì yī dòng lànwěilóu thanh 4

    Đó là một tòa nhà xây dở dang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.