Từ vựng tiếng Trung
xuàn*yào

Nghĩa tiếng Việt

khoe khoang, phô trương; nêu bật, làm rực rỡ

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (lông vũ)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường tiêu cực (khoe khoang), nhưng có thể trung tính (làm rực rỡ, nêu bật vẻ đẹp).

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 3huan thanh 5xuàn thanh 4耀yào thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5cái thanh 2 thanh 4

    Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình

  • thanh 4yào thanh 4zǒng thanh 3shì thanh 4xuàn thanh 4耀yào thanh 4 thanh 3de thanh 5chéng thanh 2 thanh 4

    Đừng lúc nào cũng khoe khoang thành tích của bạn

  • Zhè thanh 4zhǒng thanh 3huā thanh 1zài thanh 4chūn thanh 1tiān thanh 1xuàn thanh 4耀yào thanh 4měi thanh 3 thanh 4

    Loài hoa này nở rực rỡ vào mùa xuân

  • thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3xuàn thanh 4耀yào thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5gōng thanh 1láo thanh 2

    Anh ấy không khoe khoang công trạng của mình

Kết hợp thường gặp

  • xuàn thanh 4耀yào thanh 4 thanh 4 thanh 3

    khoe khoang bản thân

  • xuàn thanh 4耀yào thanh 4cái thanh 2 thanh 4

    khoe khoang giàu có

  • xuàn thanh 4耀yào thanh 4cái thanh 2huá thanh 2

    khoe khoang tài năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.