Từ vựng tiếng Trung
màn*yóu

Nghĩa tiếng Việt

Dạo chơi, đi dạo (trong du lịch hoặc mạng)

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể là du lịch dạo chơi hoặc roaming mạng (dữ liệu).

Câu ví dụ

  • 我在欧洲漫游了一个月Wǒ zài Ōuzhōu mànyóule yī gè yuè thanh 3

    Tôi đi dạo Châu Âu trong một tháng

  • 数据漫游费shùjù mànyóu fèi thanh 4

    Phí roaming dữ liệu

  • 漫游世界mànyóu shìjiè thanh 4

    Dạo chơi thế giới

Kết hợp thường gặp

  • 数据漫游shùjù mànyóu thanh 4

    Roaming dữ liệu

  • 漫游费mànyóu fèi thanh 4

    Phí roaming

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.