Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
róng*jiě溶

Nghĩa tiếng Việt

hòa tan, sự hòa tan

Âm Hán Việt

dung giải

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 角 (góc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh hóa học hoặc khoa học, diễn tả quá trình chất này tan vào chất khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dung giải

Từng chữ

  • 溶dunghoà tan; tan
  • 解giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 食shí thanh 2盐yán thanh 2在zài thanh 4热rè thanh 4水shuǐ thanh 3中zhōng thanh 1比bǐ thanh 3在zài thanh 4冷lěng thanh 3水shuǐ thanh 3中zhōng thanh 1溶róng thanh 2解jiě thanh 3得de thanh 5更gèng thanh 4快kuài. thanh 4。

    Muối ăn hòa tan trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3药yào thanh 4物wù thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3完wán thanh 2全quán thanh 2溶róng thanh 2解jiě thanh 3在zài thanh 4温wēn thanh 1开kāi thanh 1水shuǐ thanh 3里lǐ. thanh 3。

    Loại thuốc này có thể hòa tan hoàn toàn trong nước ấm.

  • 二èr thanh 4氧yǎng thanh 3化huà thanh 4碳tàn thanh 4气qì thanh 4体tǐ thanh 3很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4溶róng thanh 2解jiě thanh 3在zài thanh 4冷lěng thanh 3水shuǐ thanh 3里lǐ thanh 3面miàn. thanh 4。

    Khí carbon dioxide rất dễ hòa tan trong nước lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.