Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
qīng清
zhēn真

Nghĩa tiếng Việt

Hồi giáo

Âm Hán Việt

thanh chân

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như món ăn, nhà hàng, đền thờ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh chân

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 真chânthật, thực; người tu hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1清qīng thanh 1真zhēn thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1的de thanh 5牛niú thanh 2肉ròu thanh 4面miàn thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2地dì thanh 4道dào thanh 4。

    Món mì bò của nhà hàng Hồi giáo này rất đúng vị.

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4宗zōng thanh 1教jiào thanh 4信xìn thanh 4仰yǎng thanh 3只zhǐ thanh 3吃chī thanh 1清qīng thanh 1真zhēn thanh 1食shí thanh 2品pǐn thanh 3。

    Anh ấy chỉ ăn thực phẩm Halal vì tín ngưỡng tôn giáo.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5清qīng thanh 1真zhēn thanh 1寺sì thanh 4建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4风fēng thanh 1格gé thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2独dú thanh 2特tè thanh 4。

    Phong cách kiến trúc của nhà thờ Hồi giáo ở đây rất độc đáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.