Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

túzhīmǒfěn

Nghĩa tiếng Việt

trang điểm, tô vẽ (nghĩa bóng: che đậy sự xấu xa)

Âm Hán Việt

đồ chi mạt phấn

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 米 (gạo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc trang điểm hoặc cố tình làm đẹp cho cái xấu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đồ chi mạt phấn

Từng chữ

  • 涂đồbôi, phết, quết, sơn
  • 脂chimỡ tảng; sáp, nhựa
  • 抹mạtbôi, xoa; trát; vòng qua
  • 粉phấnbột, phấn; son phấn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.