Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

húnmíng

Nghĩa tiếng Việt

biệt danh, biệt hiệu

Âm Hán Việt

hồn danh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ tên gọi không chính thức của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồn danh

Từng chữ

  • 浑hồnđục (nước); ngớ ngẩn; tự nhiên
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大家都叫他这个浑名。Dàjiā dōu jiào tā zhège húnmíng thanh 4

    Mọi người đều gọi anh ấy bằng biệt danh này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.