Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chí*táng

Nghĩa tiếng Việt

ao

Âm Hán Việt

trì đường

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (đất)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cá biệt khi đếm số lượng ao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trì đường

Từng chữ

  • trìcái ao
  • đườngao hình vuông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • xià thanh 4tiān thanh 1de thanh 5shí thanh 2hou, thanh 5chí thanh 2táng thanh 2 thanh 3kāi thanh 1mǎn thanh 3le thanh 5měi thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 2huā. thanh 1

    Vào mùa hè, trong ao nở đầy những đóa hoa sen xinh đẹp.

  • thanh 3zhī thanh 1 thanh 1zi thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4qīng thanh 1chè thanh 4de thanh 5chí thanh 2táng thanh 2 thanh 3huān thanh 1kuài thanh 4de thanh 5yóu thanh 2yǒng. thanh 3

    Vài con vịt đang bơi lội vui vẻ trong ao nước trong vắt.

  • thanh 2ye thanh 5 thanh 3huan thanh 5zuò thanh 4zài thanh 4chí thanh 2táng thanh 2biān thanh 1jìng thanh 4jìng thanh 4de thanh 5diào thanh 4yú. thanh 2

    Ông nội thích ngồi bên bờ ao lặng lẽ câu cá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.