Từ vựng tiếng Trung
měi*dāng

Nghĩa tiếng Việt

Mỗi khi, bất cứ khi nào — liên từ thời gian chỉ sự lặp lại: mỗi lần điều kiện A xảy ra thì kết quả B cũng xảy ra. Hán-Việt: mỗi đương (每当).

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mẹ)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

每当 thường dùng trong cấu trúc 每当…就… (mỗi khi … thì …); mang tính văn viết hơn 每次 (dùng trong hội thoại).

Câu ví dụ

  • 每当我听到这首歌,就会想起童年。Měi dāng wǒ tīngdào zhè shǒu gē, jiù huì xiǎngqǐ tóngnián. thanh 3

    Mỗi khi tôi nghe bài hát này, lại nhớ về tuổi thơ.

  • 每当下雨,他就很担心老人。Měi dāng xià yǔ, tā jiù hěn dānxīn lǎorén. thanh 3

    Mỗi khi trời mưa, anh ấy lại rất lo lắng cho người già.

  • 每当遇到困难,她都不放弃。Měi dāng yùdào kùnnán, tā dōu bù fàngqì. thanh 3

    Mỗi khi gặp khó khăn, cô ấy không bao giờ bỏ cuộc.

  • 每当春天来临,公园里开满了花。Měi dāng chūntiān láilín, gōngyuán lǐ kāi mǎnle huā. thanh 3

    Mỗi khi mùa xuân đến, công viên nở đầy hoa.

Kết hợp thường gặp

  • měi thanh 3dāng thanh 1 thanh 3shí thanh 2

    mỗi khi lúc này

  • 每当想起měi dāng xiǎngqǐ thanh 3

    mỗi khi nhớ đến

  • 每当遇到měi dāng yùdào thanh 3

    mỗi khi gặp phải

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.