Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
wāi歪
wāi歪
qū曲
qū曲

Nghĩa tiếng Việt

ngoằn ngoèo, cong queo

Âm Hán Việt

oai oai khúc khúc

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

9 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

9 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

oai oai khúc khúc

Từng chữ

  • 歪oaiméo, lệch
  • 歪oaiméo, lệch
  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn
  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 山shān thanh 1上shàng thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1条tiáo thanh 2歪wāi thanh 1歪wāi thanh 1曲qū thanh 1曲qū thanh 1的de thanh 5小xiǎo thanh 3路lù thanh 4。

    Trên núi có một con đường nhỏ ngoằn ngoèo.

  • 他tā thanh 1写xiě thanh 3的de thanh 5字zì thanh 4歪wāi thanh 1歪wāi thanh 1曲qū thanh 1曲qū thanh 1的de thanh 5。

    Chữ anh ấy viết xiêu xiêu vẹo vẹo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.