Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhèng*zhí

Nghĩa tiếng Việt

Chính trực — ngay thẳng, thành thật, không thiên vị hay gian dối.

Âm Hán Việt

chính trực

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính trực

Từng chữ

  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • trựcthẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

正直 thiên về phẩm chất đạo đức cá nhân; gần nghĩa với 诚实 (thành thật) nhưng 正直 còn hàm ý dũng cảm, không khuất phục trước áp lực.

Câu ví dụ

  • 他是个正直的人,从不说谎。Tā shì gè zhèngzhí de rén, cóng bù shuōhuǎng. thanh 1

    Anh ấy là người chính trực, chưa bao giờ nói dối.

  • 正直的法官不会受贿。Zhèngzhí de fǎguān bù huì shòuhuì. thanh 4

    Một thẩm phán chính trực sẽ không nhận hối lộ.

  • 他以正直的品格赢得了大家的尊重。Tā yǐ zhèngzhí de pǐngé yíngdéle dàjiā de zūnzhòng. thanh 1

    Anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người nhờ nhân cách chính trực.

  • 在商场上保持正直并不容易。Zài shāngchǎng shàng bǎochí zhèngzhí bìng bù róngyì. thanh 4

    Giữ được sự chính trực trong thương trường không hề dễ dàng.

Kết hợp thường gặp

  • 为人正直wéirén zhèngzhí thanh 2

    làm người chính trực

  • 正直的品格zhèngzhí de pǐngé thanh 4

    phẩm cách chính trực

  • 保持正直bǎochí zhèngzhí thanh 3

    giữ vững sự chính trực

  • 公正正直gōngzhèng zhèngzhí thanh 1

    công bằng và chính trực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.