Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词Giới từ介词
zhèng

Nghĩa tiếng Việt

Chính xác như, y như; hoàn toàn giống như

Âm Hán Việt

chính như

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词Giới từ介词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để dẫn ra một sự thật, một câu nói làm dẫn chứng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

chính như

Từng chữ

  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • nhưbằng, giống, như

Tầng từ vựng

正如 (zhèngrú) nghĩa là chính xác như. Ghép từ 正 (chính, đúng) + 如 (như, giống). Nhớ: 'chính' (正) là 'như' (如) vậy.

Câu ví dụ

  • 正如你所说,这个问题很复杂。Zhèngrú nǐ suǒshuō, zhège wèntí hěn fùzá. thanh 4
  • 正如我们所期待的,结果很好。Zhèngrú wǒmen suǒ qídài de, jiéguǒ hěn hǎo. thanh 4
  • 正如老师讲的,努力才能成功。Zhèngrú lǎoshī jiǎng de, nǔlì cáinéng chénggōng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 正如所说
  • 正如所料
  • 正如预期
  • 正如

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.