Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ/tính từ chỉ niềm vui, sự hân hoan. Mang sắc thái trang trọng.
Câu ví dụ
- 感到欣喜
Cảm thấy vui mừng
- 欣喜若狂
Vui mừng như điên
- 令人欣喜的消息
Tin vui khiến người ta hoan hỉ
Kết hợp thường gặp
- 令人欣喜
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.