Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gài*lǜ

Nghĩa tiếng Việt

xác suất

Âm Hán Việt

khái luật

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

14 nét

Bộ: (đen tối)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau các định ngữ chỉ số lượng hoặc tính chất để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khái luật

Từng chữ

  • kháigạt phẳng, gạt bằng; đo đạc; bao quát, tóm tắt
  • luậtnoi theo; quản lãnh

Tầng từ vựng

Xác suất hoặc khả năng.

Câu ví dụ

  • 成功的概率很高。Chénggōng de gàilǜ hěn gāo. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 概率论
  • 大概率
  • 小概率

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.