Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tử cổ tương, tướng ứng, ưng
Từng chữ
- 梓tửcây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con); khắc chữ lên bản gỗ; quê cha đất tổ
- 鼓cổcái trống; gảy đàn
- 相tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
- 应ứng, ưngứng phó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.