Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhī枝
gàn干

Nghĩa tiếng Việt

Cành cây, thân cây

Âm Hán Việt

chi cán

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

chi cán

Từng chữ

  • 枝chicành cây
  • 干cánkhô (gān); làm (gàn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4棵kē thanh 1树shù thanh 4的de thanh 5枝zhī thanh 1干gàn thanh 4很hěn thanh 3粗cū thanh 1。

    Cành và thân của cái cây này rất to.

  • 大dà thanh 4风fēng thanh 1把bǎ thanh 3树shù thanh 4的de thanh 5枝zhī thanh 1干gàn thanh 4吹chuī thanh 1断duàn thanh 4了le thanh 5。

    Gió lớn thổi gãy cành cây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.