Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
guǒ*duàn

Nghĩa tiếng Việt

quyết đoán

Âm Hán Việt

quả đoạn, đoán

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (cái búa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, thái độ hoặc hành động quyết định nhanh chóng của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quả đoạn, đoán

Từng chữ

  • quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
  • đoạn, đoánđứt; cắt đứt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīng thanh 1 thanh 3zài thanh 4guān thanh 1jiàn thanh 4shí thanh 2 thanh 4zuò thanh 4chū thanh 1le thanh 5guǒ thanh 3duàn thanh 4jué thanh 2dìng. thanh 4

    Giám đốc đã đưa ra quyết định quyết đoán vào thời khắc quyết định.

  • miàn thanh 4duì thanh 4wēi thanh 1xiǎn thanh 3 thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1cǎi thanh 3 thanh 3guǒ thanh 3duàn thanh 4xíng thanh 2dòng. thanh 4

    Đối mặt với nguy hiểm, chúng ta phải hành động quyết đoán.

  • thanh 1zuò thanh 4shì thanh 4guǒ thanh 3duàn thanh 4cóng thanh 2 thanh 4tuō thanh 1 thanh 2dài thanh 4shuǐ. thanh 3

    Anh ấy làm việc quyết đoán, không bao giờ dây dưa lôi thôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.