Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Quả-viên' = vườn trồng cây ăn quả. Khác 'nhân viên' (vườn trồng cây cảnh).
Câu ví dụ
- 我们去果园摘苹果
Chúng ta ra vườn táo
- 这个果园很大
Vườn cây này rất lớn
- 果园丰收
Vườn cây bội thu
Kết hợp thường gặp
- 有机果园
vườn cây hữu cơ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.