Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词Phó từ副词
jí*duān

Nghĩa tiếng Việt

cực đoan; cực kỳ

Âm Hán Việt

cực đoan

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词Phó từ副词

Có thể làm tính từ bổ nghĩa cho hành vi, tư tưởng hoặc làm phó từ đứng trước tính từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cực đoan

Từng chữ

  • cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách
  • đoanđầu, mối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ cực đoan; cực kỳ.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1xiǎng thanh 3yǒu thanh 3xiē thanh 1 thanh 2duān thanh 1 thanh 4róng thanh 2 thanh 4tuǒ thanh 3xié. thanh 2

    Tư tưởng của anh ấy có phần cực đoan, không dễ thỏa hiệp.

  • thanh 2duān thanh 1tiān thanh 1 thanh 4gěi thanh 3nóng thanh 2 thanh 4dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5 thanh 4 thanh 4sǔn thanh 3shī. thanh 1

    Thời tiết cực đoan đã mang lại tổn thất to lớn cho nông nghiệp.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2cóng thanh 2 thanh 1 thanh 4 thanh 2duān thanh 1zǒu thanh 3xiàng thanh 4lìng thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 2duān. thanh 1

    Chúng ta không thể đi từ một cực đoan này sang một cực đoan khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.