Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zuì*jiā最

Nghĩa tiếng Việt

tốt nhất

Âm Hán Việt

tối giai

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ trạng thái hoặc lựa chọn tốt nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tối giai

Từng chữ

  • 最tốicực kỳ, hơn nhất, chót
  • 佳giaiđẹp; tốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tốt nhất.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2目mù thanh 4前qián thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5最zuì thanh 4佳jiā thanh 1方fāng thanh 1案àn. thanh 4。

    Đây là phương án tốt nhất để giải quyết vấn đề hiện tại.

  • 睡shuì thanh 4眠mián thanh 2是shì thanh 4恢huī thanh 1复fù thanh 4体tǐ thanh 3力lì thanh 4的de thanh 5最zuì thanh 4佳jiā thanh 1方fāng thanh 1式shì. thanh 4。

    Giấc ngủ là cách tốt nhất để phục hồi thể lực.

  • 他tā thanh 1获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5年nián thanh 2度dù thanh 4最zuì thanh 4佳jiā thanh 1员yuán thanh 2工gōng thanh 1的de thanh 5称chēng thanh 1号hào. thanh 4。

    Anh ấy đã đạt được danh hiệu nhân viên xuất sắc nhất năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.