Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shí*hǎo
shí*huài

Nghĩa tiếng Việt

lúc tốt lúc xấu, không ổn định

Âm Hán Việt

thì hảo, hiếu thì hoại

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: (phụ nữ)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bộ: (đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái, sức khỏe hoặc chất lượng không ổn định

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thì hảo, hiếu thì hoại

Từng chữ

  • thìlúc; thời gian
  • hảo, hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • thìlúc; thời gian
  • hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để mô tả sự thay đổi, không ổn định (sức khỏe, thời tiết, quan hệ...).

Câu ví dụ

  • 他身体时好时坏Tā shēntǐ shíhǎoshíhuài thanh 1

    Sức khỏe anh ấy lúc tốt lúc xấu

  • 天气时好时坏Tiānqì shíhǎoshíhuài thanh 1

    Thời tiết lúc tốt lúc xấu

  • 关系时好时坏Guānxì shíhǎoshíhuài thanh 1

    Mối quan hệ lúc tốt lúc xấu

  • 手机信号时好时坏Shǒujī xìnhào shíhǎoshíhuài thanh 3

    Tín hiệu điện thoại lúc tốt lúc xấu

  • 心情时好时坏Xīnqíng shíhǎoshíhuài thanh 1

    Tâm trạng lúc tốt lúc xấu

Kết hợp thường gặp

  • 身体时好时坏shēntǐ shíhǎoshíhuài thanh 1

    sức khỏe không ổn định

  • 情况时好时坏qíngkuàng shíhǎoshíhuài thanh 2

    tình hình lúc được lúc không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.